DANH MỤC

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

LIÊN KẾT WEBSITE

Trang nhất » Tin Tức » TÀI CHÍNH

Chúc mừng 20-10

BIỂU SỐ 3, 4 CÔNG KHAI TÀI CHÍNH THEO THÔNG TƯ 61/2017

Thứ hai - 20/08/2018 17:06 | Số lượt xem: 215
Biểu số 3,4 công khai tài chính theo TT61/2017
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị:TRƯỜNG TH THẠCH MÔN
Chương:622
 
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ I+II
 (6 THÁNG/ NĂM 2018)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý/6 tháng/năm So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí        
1.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
1.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp…………..        
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước 2.233,080  1289,855  57.7%  +11% 
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2.233,080  1289,855  57.7%  +11% 
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.113,333 1.170,608   55.3%     +11%
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 119,747  119.247 99.6%   
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  Kinh phí hỗ trợ XDCSVC trường chuẩn QG 100       
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
 
  Ngày 16 tháng  07  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký)
 
 
 
 
Nguyễn Thị Nữ
 
 
 
 
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: Trường tiểu học Thạch Môn
Chương:622
 
 
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
  NĂM  HỌC 2017-2018
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- ... ngày …/…/… của.... )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu 268.97     59.97 218   3
A Tổng số thu 268.97     59.97 218   3
1 Số thu phí, lệ phí          
1.1 Lệ phí          
1 Lệ phí A          
1.2 Phí          
  Phí A          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ  từ tháng 1 đến tháng 5  60.97   59.97  10   3
3 Thu sự nghiệp khác 208      208   
B Chi từ nguồn thu được để lại 268.97     59.97 218   3
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại          
1.1 Chi sự nghiệp………….          
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ từ T1-T5 60.97    59,973  13   
3 Hoạt động sự nghiệp khác  208      208  
C Số thu nộp NSNN          
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN          
1.1 Lệ phí          
  Lệ phí A          
  Lệ phí B          
  ……………..          
1.2 Phí          
  Phí A          
             
             
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước          
1 Chi quản lý hành chính          
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề          
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
6 Chi hoạt động kinh tế          
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
11 Chi Chương trình mục tiêu          
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)          
                                                                                              Ngày 16 tháng  07  năm 2018
                                                                                                  Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                          ( Đã ký)
 
 
 
                                                                                                            Nguyễn Thị Nữ
 

Tác giả bài viết: Trương Thị Hòa

Nguồn tin: Trường TH Thạch Môn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

HÌNH ẢNH NỔI BẬT

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 151

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3015

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 56557